Việc dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung là một hành trình đầy thú vị, giúp kết nối hai nền văn hóa khác biệt.
Dịch tên sang tiếng Trung là cách để những cái tên Việt Nam hòa nhập vào âm điệu và tinh thần của tiếng Trung. Trong bài viết này, No.1 Translation sẽ gợi ý cho bạn những cái tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung phù hợp với bản thân.
>>> See more: Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Trung
Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung không đơn giản là chuyển ngữ từng chữ. Cần phải hiểu rõ cấu trúc tên tiếng Việt và cách đặt tên tiếng Trung để tạo ra bản dịch tự nhiên và phù hợp với văn hóa. Dưới đây là một số lưu ý khi dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung:
- Xác định cấu trúc tên tiếng Việt: Tên đơn, tên kép hoặc tên ghép.
- Xác định giới tính của người mang tên: Tên tiếng Việt thường có các chữ phổ biến dành cho nam và nữ
- Dịch từng chữ hoặc cả cụm
- Họ đặt trước tên: Ví dụ 王 明 (Wáng Míng) trong đó họ là 王 (Wáng), tên là 明 (Míng).
>>> See more:
- Suggestions for 100+ Unique Chinese Names for Boys
- Suggestions for Good and Meaningful Chinese Names for Girls
- Translate Chinese Names into Standard Vietnamese, Meaningful for Men and Women

Dịch họ từ tiếng Việt sang tiếng Trung
Để dịch họ và tên tiếng Việt sang tiếng Trung hiệu quả, trước tiên bạn cần dịch họ từ tiếng Việt sang tiếng Trung:
Vietnamese | Chinese | Transcription |
Favor | water | Yīn |
Bui | s | Péi |
High | fish | Gāo |
Chu | Sun | Zhū |
Positive | rice | Yáng |
Dig | 陶 | Táo |
Do | 杜 | Dù |
Hoàng | black | Huáng |
Lake | white | Hú |
Pear | black | Lí |
Lee | Song | Lǐ |
Save | number | Liú |
Nguyen | black | Ruǎn |
Corn | Number | Wú |
Phan | 潘 | Pān |
Pham | white | Fàn |
Phung | number | Féng |
Bare | black | Chén |
Trinh | black | Zhèng |
Võ | 武 | Wǔ |
King | number | Wáng |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần A, B
Dưới đây là bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc bắt đầu từ vần A, B:
Vietnamese | Chinese | Transcription |
An | number | An |
Older brother | green | Yīng |
Light | rice | Yìng |
n | water | Ēn |
Tell | number | Bǎo |
Jar | number | Píng |
Spade | number | Bì |
Bach | number | Bǎi |
North | number | Běi |
Equal | 邦 | Bāng |
Jar | 秉 | Bǐng |
Spade | 璧 | Bì |
Multiple | 贝 | Bèi |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần C, D
Dịch tên Việt sang Trung vần C, D gồm có những tên sau:
Vietnamese name | Sang tiếng Trung | Transcription |
Cẩm | 琴 | Qín |
Cầm | 锦 | Jǐn |
Scene | water | Jǐng |
High | fish | Gāo |
Sand | 吉 | Jí |
Cầu | 球 | Qiú |
Shock | black | Zhèn |
Chau | Sun | Zhū |
Spend | flower | Zhī |
War | water | Zhàn |
conquer | number | Zhēng |
Main | water | Zhèng |
Chu | 珠 | Zhū |
Standard | number | Zhǔn |
Wish | number | Zhù |
Shared | number | Zhōng |
Chapter | number | Zhāng |
Chuyên | 专 | Zhuān |
Labour | number | Gōng |
Cừ | 棒 | Bàng |
Chrysanthemum | 菊 | Jú |
Bow | number | Gōng |
Cương | 疆 | Jiāng |
Strong | number | Qiáng |
Nine | number | Jiǔ |
Yes | number | Yè |
Name | Number | Míng |
Diem | white | Yàn |
Grand | number | Dà |
Passion | water | Dān |
Talk | s | Tán |
Guarantee | water | Dān |
Dân | 民 | Mín |
Knit | Second | Dān |
Post | number | Dēng |
Dang | black | Dèng |
Dig | rice | Táo |
Đảo | 岛 | Dǎo |
Đạo | 道 | Dào |
Obtain | car | Dá |
Destination | number | Dí |
Sign | water | Tián |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần G, H
Nếu bạn thích tên bắt đầu bằng vần G, H hãy tham khảo bảng dịch tên tiếng Việt sang Trung sau:
Vietnamese | Chinese | Transcription |
Family | 家 | Jiā |
Giang | water | Jiāng |
Giáng | 降 | Jiàng |
Giả | 假 | Jiǎ |
Deliver | one | Jiāo |
Giai | giai | Jiāi |
Giá | 价 | Jià |
Giai | giai | Jiāi |
Giai | 阶 | Jiē |
Giờ | 时 | Shí |
Giới | 界 | Jiè |
Deliver | 郊 | Jiāo |
Giáng | 讲 | Jiǎng |
Deliver | 郊 | Jiāo |
Hạ | 夏 | Xià |
Hà | 河 | Hé |
Hải | 海 | Hǎi |
Hạnh | 幸 | Xìng |
Hạnh | hạnh phúc | Xìng fú |
Hiệp | 协 | Xié |
Hướng | 向 | Xiàng |
Hồ | 湖 | Hú |
Hòa | 和 | Hé |
Hòa | 和平 | Hépíng |
Hoàng | black | Huáng |
Hoàng | number | Wáng |
Huy | 辉 | Huī |
Huyền | 玄 | Xuán |
Hữu | 有 | Yǒu |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần K, L
Dưới đây là cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung vần K, L:
Vietnamese | Chinese | Transcription |
Khánh | number | Kāng |
Khánh | 庆 | Qìng |
Khang | number | Kāng |
Kha | 轲 | Kē |
Khải | 凯 | Kǎi |
Khâm | 钦 | Qīn |
Khoi | 魁 | Kuì |
Department | 科 | Kē |
Khuê | 圭 | Guī |
Kiều | 桥 | Qiáo |
Kiều | 娇 | Jiāo |
Khoái | 快 | Kuài |
Kiệt | 绝 | Jué |
Needle | black | Jīn |
Kính | 敬 | Jìng |
Kỳ | 淇 | Qí |
Kỳ | number | Jì |
Lam | 临 | Lín |
Integrity | 廉洁 | Liánjié |
Liệu | 料 | Liào |
Lý | Song | Lǐ |
Lành | 令 | Lìng |
Pear | black | Lí |
Sacred | 泠 | Líng |
Loan | 湾 | Wān |
Deer | 禄 | Lù |
Lợi | 利 | Lì |
Long | 龙 | Lóng |
Luân | 伦 | Lún |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần M, N
Dịch tên từ Việt sang Trung vần M, N phổ biến gồm:
Vietnamese | Chinese | Transcription |
Tomorrow | rice | Méi |
Mơ | 梦 | Mèng |
Miên | 绵 | Mián |
My | number | Miào |
Strong | 猛 | Měng |
Bright | 明 | Míng |
Mây | number | Yún |
Mịch | 谧 | Mì |
Na | 娜 | Nà |
Male | 南 | Nán |
Nhi | 妮 | Nī |
Original | number | Yuán |
Gem | 玉 | Yù |
Ngân | 银 | Yín |
Russia | 雅 | Yǎ |
Natural | 然 | Rán |
Như | 如 | Rú |
Velvet | 绒 | Róng |
Ninh | 宁 | Níng |
Nhất | 一 | Yī |
Nhã | 雅 | Yǎ |
Meaning | 义 | Yì |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần P, Q
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần P, Q mà bạn có thể tham khảo:
Vietnamese | Chinese | Transcription |
Direction | water | Fāng |
Rich | 富 | Fù |
Wind | 风 | Fēng |
Fly | 飞 | Fēi |
Phung | number | Féng |
France | 法 | Fǎ |
Phoenix | 鳳 | Fèng |
Quan | 官 | Guān |
Quân | 军 | Jūn |
Light | 光 | Guāng |
Country | 国 | Guó |
Quyên | 权 | Quán |
Quynh | 琼 | Qióng |
Quarter | 贵 | Guì |
Quach | fish | Guō |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần S, T
Dưới đây là bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung phiên âm cho vần S, T:
Vietnamese | Chinese | Transcription |
Sâm | 蔘 | Shēn |
Sang | 尚 | Shàng |
Bright | sáng | Shàng |
Sen | 莲 | Lián |
Paint | 山 | Shān |
Dew | 雾 | Wù |
Tài | 才 | Cái |
Tấn | 晋 | Jìn |
Thai | 太 | Tài |
Win | 胜 | Shèng |
Wall | 城 | Chéng |
Bar | 青 | Qīng |
Thương | 商 | Shāng |
Thao | 草 | Cǎo |
Thế | 世 | Shì |
Thiện | 善 | Shàn |
Thịnh | 盛 | Shèng |
Thơ | 诗 | Shī |
Thơm | 香 | Xiāng |
Thuận | 順 | Shùn |
Thục | 淑 | Shú |
Water | water | Shuǐ |
Thuy | 翠 | Cuì |
Tín | 信 | Xìn |
Tiệp | 婕 | Jié |
Trà | 茶 | Chá |
Toàn | 全 | Quán |
Trí | 智 | Zhì |
Trang | 庄 | Zhuāng |
Million | green | Zhào |
Triết | 哲 | Zhé |
Trọng | 重 | Zhòng |
Trâm | 琴 | Qín |
Tư | 思 | Sī |
Tuân | 遵 | Zūn |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần U, V
Vietnamese | Chinese | Transcription |
Uyen | 妍 | Yán |
Uyen | 婉 | Wǎn |
Cloud | number | Yún |
Literature | water | Wén |
Vi | 薇 | Wēi |
Dance | 武 | Wǔ |
Vietnamese | 越 | Yuè |
Vinh | 荣 | Róng |
Vịnh | 咏 | Yǒng |
Võ | 武 | Wǔ |
Vượng | 旺 | Wàng |
Vỹ | 伟 | Wěi |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng trung vần X, Y
Vietnamese | Chinese | Transcription |
Spring | 春 | Chūn |
Cross | 萱 | Xuān |
Xang | 祥 | Xiáng |
Ý | 意 | Yì |
Bird's nest | 燕 | Yàn |
Yen | number | An |
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung là điều cần thiết khi bạn giao tiếp, làm việc nhiều với người Trung. Hy vọng những chia sẻ trên đây của Dịch Thuật Số 1 sẽ giúp bạn tìm được cái tên phù hợp cho mình, giúp bạn tự tin và chuyên nghiệp hơn khi giao tiếp với người Trung.
Nếu bạn cần dịch tên cho công ty hay cá nhân để thể hiện sự tôn trọng đối với văn hóa nước bạn cũng như tạo dựng hình ảnh thương hiệu, contact ngay Dịch Thuật Số 1. Với đội ngũ biên – phiên dịch tiếng Trung giàu kinh nghiệm, am hiểu sâu sắc văn hóa Trung Quốc, chúng tôi cam kết mang lại bản dịch tiếng Trung chính xác, đáp ứng mọi nhu cầu của bạn. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
THÔNG TIN LIÊN HỆ